| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|---|
| Hồ chí minh | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 17,370 50 đ | 17,670 50 đ |
| Hồ chí minh | Vàng SJC 5 chỉ | 17,370 50 đ | 17,672 50 đ |
| Hồ chí minh | Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 17,370 50 đ | 17,673 50 đ |
| Hồ chí minh | Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 9,470 -50 đ | 9,600 -30 đ |
| Hồ chí minh | Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 9,470 -50 đ | 9,610 -30 đ |
| Hồ chí minh | Nữ trang 99,99% | 17,150 50 đ | 17,500 50 đ |
| Hồ chí minh | Nữ trang 99% | 16,676 49 đ | 17,326 49 đ |
| Hồ chí minh | Nữ trang 75% | 12,251 37 đ | 13,141 37 đ |
| Hồ chí minh | Nữ trang 68% | 11,026 34 đ | 11,916 34 đ |
| Hồ chí minh | Nữ trang 58,3% | 9,328 29 đ | 10,218 29 đ |
| Hồ chí minh | Nữ trang 41,7% | 6,423 20 đ | 7,313 20 đ |
| Hà Nội | Hà Nội | 17,370 50 đ | 17,670 50 đ |
| Hạ Long | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 17,370 50 đ | 17,670 50 đ |
| Hải Phòng | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 17,370 50 đ | 17,670 50 đ |
| Miền Trung | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 17,370 50 đ | 17,670 50 đ |
| Huế | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 17,370 50 đ | 17,670 50 đ |
| Quảng Ngãi | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 17,370 50 đ | 17,670 50 đ |
| Nha Trang | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 17,370 50 đ | 17,670 50 đ |
| Biên Hòa | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 17,370 50 đ | 17,670 50 đ |
| Miền Tây | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 17,370 50 đ | 17,670 50 đ |
| Bạc Liêu | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 17,370 50 đ | 17,670 50 đ |
| Bạc Liêu | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 17,370 50 đ | 17,670 50 đ |
| Hồ chí minh | Nữ trang 61% | 9,801 30 đ | 10,691 30 đ |
| Hồ chí minh | Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 17,350 50 đ | 17,650 50 đ |
| Hồ chí minh | Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 17,350 50 đ | 17,660 50 đ |
Giá vàng vượt mốc 180 triệu đồng/lượng
Theo cập nhật từ Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn (SJC), giá vàng miếng SJC đang được giao dịch quanh mức 178 – 180,6 triệu đồng/lượng, tăng gần 3 triệu đồng so với cuối phiên liền trước. Đà tăng diễn ra nhanh và mạnh, phản ánh tâm lý nắm giữ vàng ngày càng gia tăng của người dân.
Cùng xu hướng đó, vàng nhẫn trơn tại nhiều doanh nghiệp lớn cũng được điều chỉnh lên mức cao kỷ lục. Giá bán phổ biến dao động trong khoảng 177 – 180,6 triệu đồng/lượng, thu hẹp đáng kể khoảng cách so với vàng miếng.
Nếu tính trong vòng 7 ngày qua, giá vàng đã tăng khoảng 10 triệu đồng/lượng, tương đương hơn 6%. So với đầu tháng, mức tăng còn mạnh hơn khi mỗi lượng vàng hiện cao hơn khoảng 27 triệu đồng, tương ứng mức tăng gần 30%.
Giá vàng trong nước bám sát xu hướng toàn cầu
Đà leo thang của giá vàng nội địa diễn ra trong bối cảnh thị trường quốc tế liên tục lập đỉnh mới. Giá vàng giao ngay thế giới đã vượt 5.200 USD/ounce, được hỗ trợ bởi nhu cầu trú ẩn an toàn và kỳ vọng chính sách tiền tệ nới lỏng.
Sau khi quy đổi theo tỷ giá bán ra của Vietcombank, giá vàng trong nước đang cao hơn giá thế giới khoảng 15 triệu đồng mỗi lượng, cho thấy chênh lệch vẫn duy trì ở mức lớn.
Song song với vàng, thị trường bạc cũng ghi nhận mức tăng mạnh chưa từng thấy. Trong một tuần, giá bạc tăng gần 20%, còn so với đầu tháng, mức tăng đã vượt 50%. Hiện giá bạc miếng tại các doanh nghiệp lớn dao động quanh 4,3 – 4,47 triệu đồng/lượng, tương đương hơn 119 triệu đồng/kg ở chiều bán ra.
Tác giả: Việt Nhân (Chuyên gia tài chính tại Tỷ Giá Mỗi Ngày)
| Giá vàng thế giới | ||
|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | |
| ~ VND/lượng | 17,370,000 | 17,670,000 |
| Xem giá vàng thế giới | ||
| Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank | ||
|---|---|---|
| Ngoại tệ | Mua vào | Bán ra |
| USD | 26,107 | 26,357 |
| AUD | 26,107 | 26,357 |
| JPY | 26,107 | 26,357 |
| SGD | 26,107 | 26,357 |
| CNY | 26,107 | 26,357 |
| GBP | 26,107 | 26,357 |
| HKD | 26,107 | 26,357 |
| KRW | 26,107 | 26,357 |
| RUB | 26,107 | 26,357 |
| CAD | 26,107 | 26,357 |
| TWD | 26,107 | 26,357 |
| EUR | 26,107 | 26,357 |
| Cập nhật lúc 15:54 01-04-2026 Xem tỷ giá hôm nay | ||
| Giá bán lẻ xăng dầu | ||
|---|---|---|
| Sản phẩm | Giá | Chênh lệch |
| Dầu DO 0,001S-V | 18,360 | 50 đ |
| Dầu KO | 18,830 | 260 đ |
| Dầu DO 0,05S-II | 18,140 | 90 đ |
| Xăng E5 RON 92-II | 19,400 | -290 đ |
| Xăng RON 95-III | 20,500 | -390 đ |
|
Giá của Petrolimex cập nhật lúc 15:54 01-04-2026 |
||